Tóm tắt thông tin "Dự án tăng cường trang thiết bị khoa học"

22/12/2017 11:59
 
 
VIỆN HÀN LÂM
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VN
VIỆN ĐỊA LÝ
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________________________

 
THÔNG TIN TÓM TẮT
DỰ ÁN TĂNG CƯỜNG TRANG THIẾT BỊ KHOA HỌC
 
1.1. Tên dự án
Đầu tư thiết bị chiều sâu nhằm nâng cao năng lực nghiên cứu cơ bản và triển khai ứng dụng kết quả nghiên cứu của Viện Địa lý trong bối cảnh biến đổi khí hậu toàn cầu.

1.2. Cơ quan chủ đầu tư
Chủ đầu tư: Viện Địa lý, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
Địa chỉ: Nhà A27, số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội;
Điện thoại: 024.37563539; Fax: 024.38361192; Email: vanthu@ig.vast.vn

1.3. Cơ quan chủ quản đầu tư
Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam.
Địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội

1.4. Chủ nhiệm dự án
PGS.TS. Lại Vĩnh Cẩm
Điện thoại: 0912321542
Email: lvcamminh04@yahoo.com

1.5. Mục tiêu của dự án
           
a) Mục tiêu chung:
- Đổi mới cơ bản, nâng cao hệ thống hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, truyền thông và thiết bị phục vụ nghiên cứu của Viện Địa lý.
- Đẩy mạnh ứng dụng các kết quả nghiên cứu phục vụ phát triển kinh tế - xã hội bền vững bảo vệ môi trường của Đất nước trong bối cảnh biến đổi khí hậu.

b) Mục tiêu cụ thể:
- Xây dựng, đổi mới hệ thống hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, truyền thông và thiết bị phục vụ nghiên cứu (bao gồm cả Phòng thí nghiệm VILAS);
- Đổi mới, thay thế các thiết bị khảo sát thực địa cho các chuyên ngành thuộc Viện Địa lý;
- Cung cấp phương tiện khảo sát, đo đạc đồng bộ, hiện đại đáp ứng yêu cầu quan trắc phù hợp với tiêu chuẩn quốc tế (hệ thống đo đạc khảo sát di động địa lý tổng hợp).

1.6. Tóm tắt nội dung đầu tư

Dự án được đầu tư theo ba nhóm chính sau:
- Nhóm hoàn thiện nâng cao hệ thống hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin và truyền thông (hệ thống mạng + máy chủ + máy trạm + thiết bị mạng + phần mềm chuyên dụng xửa lý số liệu).
- Nhóm thiết bị phân tích trong phòng thí nghiệm.
- Nhóm các máy móc, thiết bị đo đạc khảo sát ngoài thực địa cho các chuyên ngành thuộc Viện Địa lý phục vụ nghiên cứu sử dụng hợp lý tài nguyên, phòng tránh, giảm nhẹ thiên tai và bảo vệ môi trường.

Đối với các hạng mục mua sắm các thiết bị nghiên cứu và triển khai, lý do lựa chọn thiết bị, công nghệ của Viện Địa lý như sau:
- Đồng bộ, hiện đại có tính liên kết, hỗ trợ các thiết bị hiện có của Viện cũng như các trang thiết bị, máy móc sẽ được đầu tư trong dự án này. Các thiết bị này phục vụ cho chiến lược phát triển của Viện trong những năm tới đã được các nhà khoa học thuộc Viện Địa lý xác định và Viện Hàn lâm KHCNVN phê duyệt.
- Đáp ứng được yêu cầu giải quyết được các nhiệm vụ khoa học cấp bách về khoa học trái đất, khoa học và công nghệ biển, các khoa học liên quan đến địa lý tại Việt Nam.
- Phù hợp với tiềm năng khoa học về nhân lực cũng như cơ sở hạ tầng kỹ thuật của Viện Địa lý, đủ điều kiện, năng lực để vận hành, đưa thiết bị vào sử dụng trong thời gian sớm nhất sau khi các thiết bị được lắp đặt, hiệu chỉnh.

1.7. Danh mục trang thiết bị đầu tư
 
TT Tên thiết bị Đơn vị tính Số lượng Vị trí lắp đặt Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm quản lý, sử dụng Tài liệu hướng dẫn sử dụng
A Hoàn thiện nâng cao hệ thống hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin và truyền thống + Hệ thống mạng + Máy chủ + Phần mềm chuyên dụng
A1 Phần cứng
1 Máy chủ quản lý hệ thống mạng (IBM Server x 3650M4)
Hãng sản xuất: IBM/ Lenovo
Xuất xứ: Trung Quốc
HT 01      
1.1 Máy chủ quản lý hệ thống mạng
Model: x3650M4
Hãng sản xuất: IBM/ Lenovo
Xuất xứ: Trung Quốc
Bộ 01 Phòng máy chủ, Tầng 9, Nhà A27 Phòng
 QLTH/ Hoàng Quốc Nam
Hướng dẫn sử dụng
1.2 Máy chủ CSDL và ứng dụng
P/N: 7915G3A
Hãng sản xuất: IBM/ Lenovo
Xuất xứ: Trung Quốc
Bộ 01 Phòng máy chủ, Tầng 9, Nhà A27 Phòng
 QLTH/ Hoàng Quốc Nam
Hướng dẫn sử dụng
1.3 Máy tính để bàn
Model: Pavilion 500
Hãng sản xuất: HP
Xuất xứ: Trung Quốc
Bộ 25 Nhà A27 Phòng QLTH và 13 Phòng chuyên môn Hướng dẫn sử dụng
1.4 Tủ mạng cho 2 máy chủ
Hãng sản xuất: 3C
Xuất xứ: Việt Nam
Chiếc 01 Phòng máy chủ, Tầng 9, Nhà A27 Phòng
 QLTH/ Hoàng Quốc Nam
 
1.5 Thiết bị lưu điện UPS cho 2 máy chủ
Model: 53952KX
Hãng sản xuất: IBM/ Lenovo
Xuất xứ: Trung Quốc
Chiếc 02 Phòng máy chủ, Tầng 9, Nhà A27 Phòng
 QLTH/ Hoàng Quốc Nam
Hướng dẫn sử dụng
1.6 Máy điều hòa cho phòng máy chủ
Model: FTKC50NVMV
Hãng sản xuất: Daikin
Xuất xứ: Thái Lan
Chiếc 01 Phòng máy chủ, Tầng 9, Nhà A27 Phòng QLTH  
2 Xây dựng hệ thống mạng LAN và Internet wifi kết nối máy tính các phòng trong Viện HT 01      
2.1 Core switch
Model: WS-C3650-24TS-S
Hãng sản xuất: Cisco
Xuất xứ: Trung Quốc
Chiếc 01 Phòng máy chủ, Tầng 9, Nhà A27 Phòng QLTH  
2.2 Thiết bị chuyển mạch
Model: WS-C2960+48TC-S
Hãng sản xuất: Cisco
Xuất xứ: Trung Quốc
Chiếc 08 Tầng 1 -  Tầng 8, Nhà A27 Phòng QLTH  
2.3 Thiết bị phát sóng không dây
Model: AIR-SAP1602E-E-K9
Hãng sản xuất: Cisco
Xuất xứ: Trung Quốc
Chiếc 08 Tầng 1 -  Tầng 8, Nhà A27 Phòng QLTH  
2.4 Máng ghen đại (100 x 40mm) loại 2m
Xuất xứ: Việt Nam
Bộ 145 Tầng 1 -  Tầng 8, Nhà A27 Phòng QLTH  
2.5 Máng ghen trung (40 x 24 mm) loại 2 m
Xuất xứ: Việt Nam
Bộ 505 Tầng 1 -  Tầng 8, Nhà A27 Phòng QLTH  
2.6 Cat-6 UTP Cable, 4-pair, CM Rated 305M Reel-in-a-Box 1427254-6
Xuất xứ: Việt Nam
Bộ 44 Tầng 1 -  Tầng 8, Nhà A27 Phòng QLTH  
2.7 Bộ Wall Plate (nhân, đế, mặt) 2 Port RJ45
Xuất xứ: Việt Nam
Bộ 182 Tầng 1 -  Tầng 8, Nhà A27 Phòng QLTH  
2.8 Hạt mạng RJ 45 (100 C/Hộp)
Xuất xứ: Việt Nam
Hộp 05 Tầng 1 -  Tầng 8, Nhà A27 Phòng QLTH  
A2 Phần mềm  
1 WinServer          
1.1 WinSvrStd 2012R2 SNGL OLP NL 2Proc
Part number: P73-06285
Hãng sản xuất: Microsoft
Bộ 02 Phòng máy chủ, Tầng 9, Nhà A27 Phòng
 QLTH/ Hoàng Quốc Nam
Hướng dẫn sử dụng
1.2 WinSvrCAL 2012 SNGL OLP NL UsrCAL
Part number: R18-04281
Hãng sản xuất: Microsoft
Bộ 10 Phòng máy chủ, Tầng 9, Nhà A27 Phòng
 QLTH/ Hoàng Quốc Nam
Hướng dẫn sử dụng
2 SQLSvrEntCore 2014 SNGL OLP 2Lic NL CoreLic Qlfd
Part number: 7JQ-00751
Hãng sản xuất: Microsoft
Bộ 02 Phòng máy chủ, Tầng 9, Nhà A27 Phòng
 QLTH/ Hoàng Quốc Nam
Hướng dẫn sử dụng
3 Phần mềm chuyên dụng          
3.1 Hệ thống phần mềm SpacEye 3D
Hãng sản xuất: SpacEyes
         
- SpacEyes 3D
«Builder»

Hãng sản xuất: SpacEyes
Bộ 02 Nhà A27 Phòng NCXLTT MT, Phòng Bản đồ, Viễn thám và GIS Hướng dẫn sử dụng
- SpacEyes 3D
«SDK Pro»

Hãng sản xuất: SpacEyes
Bộ 02 Nhà A27 Phòng NCXLTT MT, Phòng Bản đồ, Viễn thám và GIS Hướng dẫn sử dụng
4 Phần mềm FLOOD (Phiên bản Corporate)
Hãng sản xuất: MIKE, DHI
Xuất xứ: Đan Mạch
         
4.1 MIKE 21 (PP + HD)
Hãng sản xuất: MIKE, DHI
Xuất xứ: Đan Mạch
Bộ 01 Tầng 4, Nhà A27 Phòng Địa lý Biển và Hải đảo Hướng dẫn sử dụng
4.2 MIKE 11 Full
Hãng sản xuất: MIKE, DHI
Xuất xứ: Đan Mạch
Bộ 01 Tầng 4, Nhà A27 Phòng Địa lý Biển và Hải đảo Hướng dẫn sử dụng
5 Phần mềm MIKE HYDRO Basin (Basic + Ecolab)
Hãng sản xuất: MIKE, DHI
Xuất xứ: Đan Mạch
Bộ 01 Tầng 4, Nhà A27 Phòng Địa lý Biển và Hải đảo Hướng dẫn sử dụng
6 ArcGIS 10.x Desktop          
6.1 ArcGIS Desktop Advanced (ArInfo)
Hãng sản xuất: ESRI
Xuất xứ: Mỹ
Bộ 01 Tầng 8, Nhà A27 Phòng NCXLTT MT Hướng dẫn sử dụng
6.2 ArcGIS Desktop Basic Concurrent use (ArcView Concurrent use)
Hãng sản xuất: ESRI
Xuất xứ: Mỹ
Bộ 08 Từ tầng 1 - tầng 8, Nhà A27 08 Phòng chuyên môn Hướng dẫn sử dụng
7 ArcGIS Extensions Concurrent or Single Use          
7.1 Spatial Analyst
Hãng sản xuất: ESRI
Xuất xứ: Mỹ
Bộ 02 Phòng máy chủ - Tầng 9, Nhà A27 Phòng
QLTH
Hướng dẫn sử dụng
7.2 3D Analyst
Hãng sản xuất: ESRI
Xuất xứ: Mỹ
Bộ 02 Phòng máy chủ - Tầng 9, Nhà A27 Phòng
QLTH
Hướng dẫn sử dụng
7.3 Network Analyst
Hãng sản xuất: ESRI
Xuất xứ: Mỹ
Bộ 02 Phòng máy chủ - Tầng 9, Nhà A27 Phòng
QLTH
Hướng dẫn sử dụng
7.4 Geostatiscal Analyst
Hãng sản xuất: ESRI
Xuất xứ: Mỹ
Bộ 02 Phòng máy chủ - Tầng 9, Nhà A27 Phòng
QLTH
Hướng dẫn sử dụng
  ArcGIS Data Interoperability
Hãng sản xuất: ESRI
Xuất xứ: Mỹ
Bộ 02 Phòng máy chủ - Tầng 9, Nhà A27 Phòng
QLTH
Hướng dẫn sử dụng
8 ArcGIS Server 10.x Enterprise
Hãng sản xuất: ESRI
Xuất xứ: Mỹ
Bộ 01 Phòng máy chủ - Tầng 9, Nhà A27 Phòng
QLTH
Hướng dẫn sử dụng
9 Hệ thống phần mềm xử lý ảnh ERDAS          
9.1 Educational Core Level 2 - Perm License CC (15 seat)
Hãng sản xuất: Hexagon Geospatial - Intergraph
Xuất xứ: Mỹ
Bộ 01 Tầng 6 và tầng 8, Nhà A27 Phòng Nghiên cứu Xử lý TTMT Hướng dẫn sử dụng
9.2 IMAGINE Professional
Hãng sản xuất: Hexagon Geospatial - Intergraph
Xuất xứ: Mỹ
Bộ 02 Tầng 6 và tầng 8, Nhà A27 Phòng Nghiên cứu Xử lý TTMT; Phòng Bản đồ Viễn thám và GIS Hướng dẫn sử dụng
9.3 IMAGINE SAR Interferometry
Hãng sản xuất: Hexagon Geospatial - Intergraph
Xuất xứ: Mỹ
Bộ 02 Nhà A27 Phòng Nghiên cứu Xử lý TTMT; Phòng Bản đồ Viễn thám và GIS Hướng dẫn sử dụng
9.4 IMAGINE Expansion Pack
Hãng sản xuất: Hexagon Geospatial - Intergraph
Xuất xứ: Mỹ
Bộ 02 Tầng 6 và tầng 8, Nhà A27 Phòng Nghiên cứu Xử lý TTMT; Phòng Bản đồ Viễn thám và GIS Hướng dẫn sử dụng
9.5 IMAGINE Objective
Hãng sản xuất: Hexagon Geospatial - Intergraph
Xuất xứ: Mỹ
Bộ 02 Tầng 6 và tầng 8, Nhà A27 Phòng Nghiên cứu Xử lý TTMT; Phòng Bản đồ Viễn thám và GIS Hướng dẫn sử dụng
9.6 ACTOR Workflow IMAGINE
Hãng sản xuất: Hexagon Geospatial - Intergraph
Xuất xứ: Mỹ
Bộ 02 Tầng 6 và tầng 8, Nhà A27 Phòng Nghiên cứu Xử lý TTMT; Phòng Bản đồ Viễn thám và GIS Hướng dẫn sử dụng
9.7 IMAGINE GeoPDF Publisher
Hãng sản xuất: Hexagon Geospatial - Intergraph
Xuất xứ: Mỹ
Bộ 02 Tầng 6 và tầng 8, Nhà A27 Phòng Nghiên cứu Xử lý TTMT; Phòng Bản đồ Viễn thám và GIS Hướng dẫn sử dụng
9.8 Hexagon Geospatial Developer Network Subscription
Hãng sản xuất: Hexagon Geospatial - Intergraph
Xuất xứ: Mỹ
Bộ 02 Tầng 6 và tầng 8, Nhà A27 Phòng Nghiên cứu Xử lý TTMT; Phòng Bản đồ Viễn thám và GIS Hướng dẫn sử dụng
9.9 IMAGINE Photogrammetry
Hãng sản xuất: Hexagon Geospatial - Intergraph
Xuất xứ: Mỹ
Bộ 02 Tầng 6 và tầng 8, Nhà A27 Phòng Nghiên cứu Xử lý TTMT; Phòng Bản đồ Viễn thám và GIS Hướng dẫn sử dụng
9.10 Khóa cứng USB + Đĩa cài đặt
Hãng sản xuất: Hexagon Geospatial - Intergraph
Xuất xứ: Mỹ
Bộ 03 Tầng 6 và tầng 8, Nhà A27 Phòng Nghiên cứu Xử lý TTMT; Phòng Bản đồ Viễn thám và GIS Hướng dẫn sử dụng
B Thiết bị phân tích  
1 Máy quang phổ hồng ngoại FT-IR
Model: Agilent Cary 630
Hãng sản xuất: Agilent Technologies/Mỹ
Xuất xứ: Malaysia
HT 01 Tầng 7, Nhà
A27
Phòng Phân tích Thí nghiệm
Địa lý/Nguyễn Thị Huế
Hướng dẫn sử dụng
2 Máy khối phổ phát xạ Plasma ICPMS
Model: 7900 ICPMS
Hãng sản xuất: Agilent Technologies
Xuất xứ: Nhật
HT 01 Tầng 7, Nhà
A27
Phòng Phân tích Thí nghiệm Địa lý/Đặng Trần Quân Hướng dẫn sử dụng
3 Hệ thống sắc ký khí khổi phổ GC/FID/ECD/MSMS
Model: 7890B GC/7000C Triple quadrupole  MSD
Hãng sản xuất: Agilent Technologies
Xuất xứ: Mỹ
HT 01 Tầng 7, Nhà
A27
Phòng Phân tích Thí nghiệm
Địa lý/Dương Thị Lịm
Hướng dẫn sử dụng
C Thiết bị khảo sát thực địa  
1 Máy đo sâu hồi âm
Model: SS-1000
Hãng sản xuất: JMC
Xuất xứ: Nhật
HT 01 Tầng 1, Nhà
A27
Phòng QLTH/ Nguyễn Quang Thành Hướng dẫn sử dụng
2 Thiết bị đo tổng hợp các yếu tố: hướng sóng, độ cao sóng,...
Model: AWAC
Hãng sản xuất: Nortek
Xuất xứ: Nauy
HT 02 Tầng, Nhà
A27
Phòng QLTH/ Nguyễn Quang Thành Hướng dẫn sử dụng
3 Máy định vị vệ tinh (gồm 01 Trạm cố định BASE, 01 Trạm di động ROVER và 01 Thiết bị điều khiển cầm tay TSC2/TSC3)
Model: R8 GNSS
Hãng sản xuất: Trimble
Xuất xứ: Mexico
Chiếc 01 Tầng, Nhà
A27
Phòng QLTH/ Nguyễn Quang Thành Hướng dẫn sử dụng
4 Máy đo nồng độ bụi
Model: 8534 (DUSTTRAKTM DRX AEROSOL MONITORS)
Hãng sản xuất: TSI
Xuất xứ: Mỹ
Chiếc 01 Tầng, Nhà
A27
Phòng QLTH/ Nguyễn Quang Thành Hướng dẫn sử dụng
5 Máy đo lưu lượng nước trên sông
Model: Riversurveyor M9
Hãng sản xuất: Sontek
Xuất xứ: Mỹ
HT 01 Tầng, Nhà
A27
Phòng QLTH/ Nguyễn Quang Thành Hướng dẫn sử dụng
6 Máy đo chất lượng nước nhiều thành phần
Model: AAQ171
Hãng sản xuất: JFE Advantech
Xuất xứ: Nhật
HT 01 Tầng, Nhà
A27
Phòng QLTH/ Nguyễn Quang Thành Hướng dẫn sử dụng
7 Máy đo khoảng cách
Model: LRF 600
Hãng sản xuất: PCE
Xuất xứ: Trung Quốc
Chiếc 02 Tầng, Nhà
A27
Phòng ĐLSV/Vũ Anh Tài Hướng dẫn sử dụng
8 Máy đo độ rung 4 kênh
Model: VB500
Hãng sản xuất: Extech
Xuất xứ: Đài Loan
Chiếc 02 Tầng, Nhà
A27
Phòng QLTH/ Nguyễn Quang Thành Hướng dẫn sử dụng
9 Máy đo phổ bức xạ cầm tay
Model: PSR-2500
Hãng sản xuất: Spectral Evolution
Xuất xứ: Mỹ
Chiếc 01 Tầng, Nhà
A27
Phòng QLTH/ Nguyễn Quang Thành Hướng dẫn sử dụng
10 Máy đo khí độc đa chỉ tiêu
Model: MX6 iBrid
Hãng sản xuất: Industrial Scientific
Xuất xứ : Mỹ
Chiếc 02 Tầng, Nhà
A27
Phòng QLTH/ Nguyễn Quang Thành Hướng dẫn sử dụng
 

 

Liên kết website khác